1.3.2 Biến (1)

Như vậy ngôn ngữ C++ cho phép chúng ta viết những con số. Có lẽ bạn sẽ không ngạc nhiên rằng chúng ta có thể thực hiện một số phép tính số học trên những con số này: cộng, trừ, nhân và chia. Một câu hỏi khá bình thường là làm thế nào để lưu trữ các kết quả của các hoạt động đó và sử dụng chúng cho các hoạt động khác ? Có những vật chứa (container) đặc biệt cho mục đích đó và những vật chứa này được gọi là biến (variables). Bản thân từ biến (variables) đã nói lên rằng nội dung của một container có thể được thay đổi theo bất cứ cách nào.

Mỗi biến sẽ có những gì ?

  • một cái tên
  • một kiểu dữ liệu
  • một giá trị

Hãy bắt đầu với các vấn đề về tên của một biến. Biến không xuất hiện một cách thần ký trong chương trình của chúng ta. Chúng ta (những developers) là người quyết định có bao nhiêu, những biến nào mà chúng ta muốn có trong chương trình của mình. Chúng ta cũng đặt tên cho chúng, giống như kiểu cha mẹ đỡ đầu của chúng vậy. Khi đặt tên cho biến, bạn cần phải tuân thủ các nguyên tắc sau:

  • tên biến có thể chứa chữ cái Latin hoa hoặc thường, số và ký tự gạch dưới
  • tên biến phải bắt đầu bằng một chữ cái
  • chữ hoa và thường được phân biệt với nhau (hơi khác một chút so với đời thực – Minh và MINH là cùng một tên, nhưng lại là 2 tên biến khác nhau).

Những hạn chế tương tự áp dụng đối với tên của tất cả các phần tử được sử dụng trong C ++.

Tiêu chuẩn của C++ không áp đặt hạn chế về chiều dài tên biến, nhưng các compiler khác nhau có thể có những quy định khác nhau về vấn đề này. Đừng lo, thường thì giới hạn sẽ rất cao, chắc chắn bạn sẽ không muốn sử dụng tên biến (hoặc function) dài như vậy.

Sau đây là một số tên hợp lệ :

  • i
  • t10
  • Exchange_Rate
  • counter
  • DaysToTheEndOfTheWorld
  • TheNameOfAVariableWhichIsSoLongThatYouWillNotBeAbleToWriteItWithoutMistakes
  • _

Tên biến cuối cùng có thể thật buồn cười theo quan điểm của bạn nhưng đối với compiler thì nó rất OK.

Và giờ hãy xem một số tên biến không hợp lệ:

  • 10t (không bắt đầu với chữ cái)
  • Adiós_Señora (chứa kí tự không hợp lệ)
  • Exchange Rate (chứa dấu cách)